Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "cơ học" 1 hit

Vietnamese cơ học
English Nounsmechanical, mechanics
Example
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.

Search Results for Synonyms "cơ học" 0hit

Search Results for Phrases "cơ học" 3hit

Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z